TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦途

tǎntú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN ĐỒ

坦途 nghĩa là đường cao tốc, đường bằng phẳng.

Nghĩa của 坦途

tǎntú

THẢN ĐỒDanh từ
  1. Đường cao tốc
  2. Đường bằng phẳng

Câu hỏi thường gặp

坦途 nghĩa là gì?

坦途 (tǎntú) nghĩa là đường cao tốc, đường bằng phẳng.

坦途 đọc thế nào?

坦途 đọc là tǎntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦途 là gì?

Âm Hán Việt của 坦途 là "thản đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.