垂体
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 垂體
垂体 nghĩa là tuyến yên.
Nghĩa của 垂体
chuítǐ
THÙY THỂDanh từphồn thể 垂體- Tuyến yên
Từ ghép có 垂体
Câu hỏi thường gặp
垂体 nghĩa là gì?
垂体 (chuítǐ) nghĩa là tuyến yên.
垂体 đọc thế nào?
垂体 đọc là chuítǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 垂体 là gì?
Âm Hán Việt của 垂体 là "thùy thể".