TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂危

chuíwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙY NGUY

垂危 nghĩa là gần chết, bệnh nguy kịch.

Nghĩa của 垂危

chuíwēi

THÙY NGUYĐộng từ
  1. Gần chết
  2. Bệnh nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

垂危 nghĩa là gì?

垂危 (chuíwēi) nghĩa là gần chết, bệnh nguy kịch.

垂危 đọc thế nào?

垂危 đọc là chuíwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂危 là gì?

Âm Hán Việt của 垂危 là "thùy nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.