TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂幕

chuímù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙY MẠC

垂幕 nghĩa là mái che.

Nghĩa của 垂幕

chuímù

THÙY MẠC
  1. Mái che

Câu hỏi thường gặp

垂幕 nghĩa là gì?

垂幕 (chuímù) nghĩa là mái che.

垂幕 đọc thế nào?

垂幕 đọc là chuímù (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂幕 là gì?

Âm Hán Việt của 垂幕 là "thùy mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.