TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂死挣扎

chuísǐzhēngzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垂死掙扎

Âm Hán Việt THÙY TỬ TRÁNH TRÁT

垂死挣扎 nghĩa là Vùng vẫy trước khi chết.

Nghĩa của 垂死挣扎

chuísǐzhēngzhá

THÙY TỬ TRÁNH TRÁTphồn thể 垂死掙扎
  1. Vùng vẫy trước khi chết
  2. thành ngữ Cuộc đấu tranh cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

垂死挣扎 nghĩa là gì?

垂死挣扎 (chuísǐzhēngzhá) nghĩa là Vùng vẫy trước khi chết.

垂死挣扎 đọc thế nào?

垂死挣扎 đọc là chuísǐzhēngzhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂死挣扎 là gì?

Âm Hán Việt của 垂死挣扎 là "thùy tử tránh trát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.