TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂直

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuízhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙY TRỰC

垂直 nghĩa là vuông góc, thẳng đứng.

Nghĩa của 垂直

chuízhí

THÙY TRỰCĐộng từ, Tính từ
  1. Vuông góc; thẳng đứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垂直

Trái nghĩa

Từ ghép có 垂直

Câu hỏi thường gặp

垂直 nghĩa là gì?

垂直 (chuízhí) nghĩa là vuông góc, thẳng đứng.

垂直 đọc thế nào?

垂直 đọc là chuízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂直 là gì?

Âm Hán Việt của 垂直 là "thùy trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.