TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水平

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shuǐpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY BÌNH

水平 nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 水平

shuǐpíng

THỦY BÌNHTính từ, Danh từ
  1. Mức độ (thành tựu, v.v.)
  2. Tiêu chuẩn
  3. Ngang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水平

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 水平

Câu hỏi thường gặp

水平 nghĩa là gì?

水平 (shuǐpíng) nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.

水平 đọc thế nào?

水平 đọc là shuǐpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水平 là gì?

Âm Hán Việt của 水平 là "thủy bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.