水平
giọng máy của trình duyệt
水平 nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.
Nghĩa của 水平
shuǐpíng
THỦY BÌNHTính từ, Danh từ- Mức độ (thành tựu, v.v.)
- Tiêu chuẩn
- Ngang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水平
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 水平
Câu hỏi thường gặp
水平 nghĩa là gì?
水平 (shuǐpíng) nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.
水平 đọc thế nào?
水平 đọc là shuǐpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 水平 là gì?
Âm Hán Việt của 水平 là "thủy bình".