TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂直和短距起落飞机

chuízhíhéduǎnjùqǐluòfēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垂直和短距起落飛機

Âm Hán Việt THÙY TRỰC HÒA ĐOẢN CỰ KHỞI LẠC PHI CƠ

垂直和短距起落飞机 nghĩa là Máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn.

Nghĩa của 垂直和短距起落飞机

chuízhíhéduǎnjùqǐluòfēijī

THÙY TRỰC HÒA ĐOẢN CỰ KHỞI LẠC PHI CƠphồn thể 垂直和短距起落飛機
  1. Máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn

Câu hỏi thường gặp

垂直和短距起落飞机 nghĩa là gì?

垂直和短距起落飞机 (chuízhíhéduǎnjùqǐluòfēijī) nghĩa là Máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn.

垂直和短距起落飞机 đọc thế nào?

垂直和短距起落飞机 đọc là chuízhíhéduǎnjùqǐluòfēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂直和短距起落飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 垂直和短距起落飞机 là "thùy trực hòa đoản cự khởi lạc phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.