垂直尾翼 (chuízhíwěiyì) nghĩa là đuôi đứng, bộ thăng bằng dọc.
垂直尾翼 đọc thế nào?
垂直尾翼 đọc là chuízhíwěiyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 垂直尾翼 là gì?
Âm Hán Việt của 垂直尾翼 là "thùy trực vĩ dực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.