TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂直尾翼

chuízhíwěiyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙY TRỰC VĨ DỰC

垂直尾翼 nghĩa là đuôi đứng, bộ thăng bằng dọc.

Nghĩa của 垂直尾翼

chuízhíwěiyì

THÙY TRỰC VĨ DỰC
  1. hàng không Đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc

Câu hỏi thường gặp

垂直尾翼 nghĩa là gì?

垂直尾翼 (chuízhíwěiyì) nghĩa là đuôi đứng, bộ thăng bằng dọc.

垂直尾翼 đọc thế nào?

垂直尾翼 đọc là chuízhíwěiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂直尾翼 là gì?

Âm Hán Việt của 垂直尾翼 là "thùy trực vĩ dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.