TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂髫

chuítiáo giọng máy của trình duyệt

垂髫 nghĩa là tóc rủ xuống, trẻ nhỏ, tuổi thơ ấu.

Nghĩa của 垂髫

chuítiáo

Danh từ
  1. Tóc rủ xuống (kiểu tóc trẻ em)
  2. bóng Trẻ nhỏ; tuổi thơ ấu

Câu hỏi thường gặp

垂髫 nghĩa là gì?

垂髫 (chuítiáo) nghĩa là tóc rủ xuống, trẻ nhỏ, tuổi thơ ấu.

垂髫 đọc thế nào?

垂髫 đọc là chuítiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.