型号
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 型號
型号 nghĩa là mẫu, loại.
Nghĩa của 型号
xínghào
HÌNH HIỆUDanh từphồn thể 型號- Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
- Loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
Câu hỏi thường gặp
型号 nghĩa là gì?
型号 (xínghào) nghĩa là mẫu, loại.
型号 đọc thế nào?
型号 đọc là xínghào (pinyin).
Âm Hán Việt của 型号 là gì?
Âm Hán Việt của 型号 là "hình hiệu".