TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

型号

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xínghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 型號

Âm Hán Việt HÌNH HIỆU

型号 nghĩa là mẫu, loại.

Nghĩa của 型号

xínghào

HÌNH HIỆUDanh từphồn thể 型號
  1. Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
  2. Loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)

Câu hỏi thường gặp

型号 nghĩa là gì?

型号 (xínghào) nghĩa là mẫu, loại.

型号 đọc thế nào?

型号 đọc là xínghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 型号 là gì?

Âm Hán Việt của 型号 là "hình hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.