TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

型式

xíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH THỨC

型式 nghĩa là loại, mẫu.

Nghĩa của 型式

xíngshì

HÌNH THỨCDanh từ
  1. Loại
  2. Mẫu
  3. Phiên bản
  4. Phong cách

Câu hỏi thường gặp

型式 nghĩa là gì?

型式 (xíngshì) nghĩa là loại, mẫu.

型式 đọc thế nào?

型式 đọc là xíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 型式 là gì?

Âm Hán Việt của 型式 là "hình thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.