TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

型态

xíngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 型態

Âm Hán Việt HÌNH THÁI

型态 nghĩa là hình thức, hình dạng.

Nghĩa của 型态

xíngtài

HÌNH THÁIDanh từphồn thể 型態
  1. Hình thức
  2. Hình dạng
  3. Loại
  4. Phong cách
  5. Mẫu

Câu hỏi thường gặp

型态 nghĩa là gì?

型态 (xíngtài) nghĩa là hình thức, hình dạng.

型态 đọc thế nào?

型态 đọc là xíngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 型态 là gì?

Âm Hán Việt của 型态 là "hình thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.