TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垒固

Lěigù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壘固

Âm Hán Việt LŨY CỐ

垒固 nghĩa là thủ phủ bang kaya, myanmar.

Nghĩa của 垒固

Lěigù

LŨY CỐphồn thể 壘固tên riêng
  1. Loi-kaw, thủ phủ bang Kaya, Myanmar

Câu hỏi thường gặp

垒固 nghĩa là gì?

垒固 (lěigù) nghĩa là thủ phủ bang kaya, myanmar.

垒固 đọc thế nào?

垒固 đọc là Lěigù (pinyin).

Âm Hán Việt của 垒固 là gì?

Âm Hán Việt của 垒固 là "lũy cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.