TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垒球

lěiqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壘球

Âm Hán Việt LŨY CẦU

垒球 nghĩa là bóng chày mềm.

Nghĩa của 垒球

lěiqiú

LŨY CẦUDanh từphồn thể 壘球
  1. Bóng chày mềm

Câu hỏi thường gặp

垒球 nghĩa là gì?

垒球 (lěiqiú) nghĩa là bóng chày mềm.

垒球 đọc thế nào?

垒球 đọc là lěiqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 垒球 là gì?

Âm Hán Việt của 垒球 là "lũy cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.