TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垒砌

lěiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壘砌

Âm Hán Việt LŨY THẾ

垒砌 nghĩa là Xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp.

Nghĩa của 垒砌

lěiqì

LŨY THẾĐộng từphồn thể 壘砌
  1. Xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp

Câu hỏi thường gặp

垒砌 nghĩa là gì?

垒砌 (lěiqì) nghĩa là Xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp.

垒砌 đọc thế nào?

垒砌 đọc là lěiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 垒砌 là gì?

Âm Hán Việt của 垒砌 là "lũy thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.