Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiêu
垚 nghĩa là đê điều.
Nghĩa của 垚
yáo
NGHIÊU
Đê điều
Biến thể của 尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN
Câu hỏi thường gặp
垚 nghĩa là gì?
垚 (yáo) nghĩa là đê điều.
垚 đọc thế nào?
垚 đọc là yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 垚 là gì?
Âm Hán Việt của 垚 là "nghiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.