TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垛

duǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垜

Âm Hán Việt ĐÓA
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đóa

垛 nghĩa là lỗ châu mai, mục tiêu.

Nghĩa của 垛

duǒ

ĐÓA
  1. Lỗ châu mai
  2. Mục tiêu

duò

ĐÓA
  1. Đống

duǒ

ĐÓAphồn thể 垜
  1. Biến thể của 垛 (duǒ)

Từ ghép có 垛

Câu hỏi thường gặp

垛 nghĩa là gì?

垛 (duǒ, duò) nghĩa là lỗ châu mai, mục tiêu.

垛 đọc thế nào?

垛 đọc là duǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 垛 là gì?

Âm Hán Việt của 垛 là "đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.