TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垠

yín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẦN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngần, ngân

垠 nghĩa là giới hạn, biên giới.

Nghĩa của 垠

yín

NGẦN
  1. Giới hạn
  2. Biên giới
  3. Bờ sông
  4. Đường biên giới, ranh giới

Từ ghép có 垠

Thành ngữ có 垠

Câu hỏi thường gặp

垠 nghĩa là gì?

垠 (yín) nghĩa là giới hạn, biên giới.

垠 đọc thế nào?

垠 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 垠 là gì?

Âm Hán Việt của 垠 là "ngần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.