TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垣衣

yuányī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIÊN Y

垣衣 nghĩa là rêu dưới tường cũ.

Nghĩa của 垣衣

yuányī

VIÊN Y
  1. Rêu dưới tường cũ

Câu hỏi thường gặp

垣衣 nghĩa là gì?

垣衣 (yuányī) nghĩa là rêu dưới tường cũ.

垣衣 đọc thế nào?

垣衣 đọc là yuányī (pinyin).

Âm Hán Việt của 垣衣 là gì?

Âm Hán Việt của 垣衣 là "viên y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.