TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垣

yuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIÊN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên

垣 nghĩa là tường.

Nghĩa của 垣

yuán

VIÊN
  1. Tường

Từ ghép có 垣

Thành ngữ có 垣

Câu hỏi thường gặp

垣 nghĩa là gì?

垣 (yuán) nghĩa là tường.

垣 đọc thế nào?

垣 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 垣 là gì?

Âm Hán Việt của 垣 là "viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.