垦耕 nghĩa là Khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.).
Nghĩa của 垦耕
kěngēng
KHẨN CANHphồn thể 墾耕
Khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
垦耕 nghĩa là gì?
垦耕 (kěngēng) nghĩa là Khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.).
垦耕 đọc thế nào?
垦耕 đọc là kěngēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 垦耕 là gì?
Âm Hán Việt của 垦耕 là "khẩn canh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.