TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垦荒

kěnhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墾荒

Âm Hán Việt KHẨN HOANG

垦荒 nghĩa là khai hoang.

Nghĩa của 垦荒

kěnhuāng

KHẨN HOANGĐộng từphồn thể 墾荒
  1. Khai hoang (cho nông nghiệp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垦荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

垦荒 nghĩa là gì?

垦荒 (kěnhuāng) nghĩa là khai hoang.

垦荒 đọc thế nào?

垦荒 đọc là kěnhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 垦荒 là gì?

Âm Hán Việt của 垦荒 là "khẩn hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.