垫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 墊
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếm
垫 nghĩa là đệm, lót.
Nghĩa của 垫
diàn
ĐIẾMphồn thể 墊- Đệm
- Lót
- Thảm
- Lót vào
- Lấp đầy
- Trả tiền thay
- Ứng trước (tiền)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 垫
Câu hỏi thường gặp
垫 nghĩa là gì?
垫 (diàn) nghĩa là đệm, lót.
垫 đọc thế nào?
垫 đọc là diàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 垫 là gì?
Âm Hán Việt của 垫 là "điếm".