TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫

diàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊

Âm Hán Việt ĐIẾM
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếm

垫 nghĩa là đệm, lót.

Nghĩa của 垫

diàn

ĐIẾMphồn thể 墊
  1. Đệm
  2. Lót
  3. Thảm
  4. Lót vào
  5. Lấp đầy
  6. Trả tiền thay
  7. Ứng trước (tiền)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 垫

Câu hỏi thường gặp

垫 nghĩa là gì?

垫 (diàn) nghĩa là đệm, lót.

垫 đọc thế nào?

垫 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫 là gì?

Âm Hán Việt của 垫 là "điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.