TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫平

diànpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊平

Âm Hán Việt ĐIẾM BÌNH

垫平 nghĩa là làm phẳng.

Nghĩa của 垫平

diànpíng

ĐIẾM BÌNHphồn thể 墊平
  1. Làm phẳng (bề mặt)

Câu hỏi thường gặp

垫平 nghĩa là gì?

垫平 (diànpíng) nghĩa là làm phẳng.

垫平 đọc thế nào?

垫平 đọc là diànpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫平 là gì?

Âm Hán Việt của 垫平 là "điếm bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.