垫底
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 墊底
垫底 nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.
Nghĩa của 垫底
diàndǐ
ĐIẾM ĐỂĐộng từ, Danh từphồn thể 墊底- Để cái gì đó xuống đáy
- Ăn tạm để cầm cự đến bữa
- Làm nền tảng
- Đứng cuối trong bảng xếp hạng
Từ ghép có 垫底
Câu hỏi thường gặp
垫底 nghĩa là gì?
垫底 (diàndǐ) nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.
垫底 đọc thế nào?
垫底 đọc là diàndǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 垫底 là gì?
Âm Hán Việt của 垫底 là "điếm để".