TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫底

diàndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊底

Âm Hán Việt ĐIẾM ĐỂ

垫底 nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.

Nghĩa của 垫底

diàndǐ

ĐIẾM ĐỂĐộng từ, Danh từphồn thể 墊底
  1. Để cái gì đó xuống đáy
  2. Ăn tạm để cầm cự đến bữa
  3. Làm nền tảng
  4. Đứng cuối trong bảng xếp hạng

Từ ghép có 垫底

Câu hỏi thường gặp

垫底 nghĩa là gì?

垫底 (diàndǐ) nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.

垫底 đọc thế nào?

垫底 đọc là diàndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫底 là gì?

Âm Hán Việt của 垫底 là "điếm để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.