TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫底儿

diàndǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊底兒

Âm Hán Việt ĐIẾM ĐỂ NHI

垫底儿 nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.

Nghĩa của 垫底儿

diàndǐr

ĐIẾM ĐỂ NHIphồn thể 墊底兒
  1. Để cái gì đó xuống đáy
  2. Ăn tạm để cầm cự đến bữa
  3. Làm nền tảng
  4. Đứng cuối trong bảng xếp hạng
  5. Biến thể er hoá của 垫底 (diàndǐ)

Câu hỏi thường gặp

垫底儿 nghĩa là gì?

垫底儿 (diàndǐr) nghĩa là Để cái gì đó xuống đáy.

垫底儿 đọc thế nào?

垫底儿 đọc là diàndǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫底儿 là gì?

Âm Hán Việt của 垫底儿 là "điếm để nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.