TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫背

diànbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊背

垫背 nghĩa là làm vật hi sinh, chịu tội thay.

Nghĩa của 垫背

diànbèi

Động từphồn thể 墊背
  1. Làm vật hi sinh
  2. Chịu tội thay
  3. Kẻ thế mạng
  4. Chung số phận với người khác

Câu hỏi thường gặp

垫背 nghĩa là gì?

垫背 (diànbèi) nghĩa là làm vật hi sinh, chịu tội thay.

垫背 đọc thế nào?

垫背 đọc là diànbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.