TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫补

diànbu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊補

Âm Hán Việt ĐIẾM BỔ

垫补 nghĩa là Bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn.

Nghĩa của 垫补

diànbu

ĐIẾM BỔĐộng từphồn thể 墊補
  1. khẩu ngữ Bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn
  2. khẩu ngữ Ăn vặt

Câu hỏi thường gặp

垫补 nghĩa là gì?

垫补 (diànbu) nghĩa là Bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn.

垫补 đọc thế nào?

垫补 đọc là diànbu (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫补 là gì?

Âm Hán Việt của 垫补 là "điếm bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.