TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垱

dàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壋

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9

垱 nghĩa là Bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu).

Nghĩa của 垱

dàng

phồn thể 壋
  1. phương ngữ Bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)

Câu hỏi thường gặp

垱 nghĩa là gì?

垱 (dàng) nghĩa là Bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu).

垱 đọc thế nào?

垱 đọc là dàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.