TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埂

gěng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: canh, cảnh, cánh

埂 nghĩa là dải đất cao.

Nghĩa của 埂

gěng

  1. Dải đất cao
  2. Bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng

Câu hỏi thường gặp

埂 nghĩa là gì?

埂 (gěng) nghĩa là dải đất cao.

埂 đọc thế nào?

埂 đọc là gěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.