TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃克托

Āikètuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI KHẮC THÁC

埃克托 nghĩa là Hector (tên).

Nghĩa của 埃克托

Āikètuō

AI KHẮC THÁCtên riêng
  1. Hector (tên)

Câu hỏi thường gặp

埃克托 nghĩa là gì?

埃克托 (āikètuō) nghĩa là Hector (tên).

埃克托 đọc thế nào?

埃克托 đọc là Āikètuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃克托 là gì?

Âm Hán Việt của 埃克托 là "ai khắc thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.