TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埄

fēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bổng, canh, đãng, phủng

埄 nghĩa là Mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN).

Nghĩa của 埄

fēng

  1. Mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)

běng

  1. Biến thể của 埲 (běng)

Câu hỏi thường gặp

埄 nghĩa là gì?

埄 (fēng, běng) nghĩa là Mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN).

埄 đọc thế nào?

埄 đọc là fēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.