TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃斯库多

āisīkùduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃斯庫多

Âm Hán Việt AI TƯ KHỐ ĐA

埃斯库多 nghĩa là Escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác.

Nghĩa của 埃斯库多

āisīkùduō

AI TƯ KHỐ ĐADanh từphồn thể 埃斯庫多
  1. Escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác

Câu hỏi thường gặp

埃斯库多 nghĩa là gì?

埃斯库多 (āisīkùduō) nghĩa là Escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác.

埃斯库多 đọc thế nào?

埃斯库多 đọc là āisīkùduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃斯库多 là gì?

Âm Hán Việt của 埃斯库多 là "ai tư khố đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.