埋天怨地 nghĩa là trách trời mắng đất, kêu ca than phiền.
Nghĩa của 埋天怨地
mántiānyuàndì
MAI THIÊN OÁN ĐỊA
nghĩa đen Trách trời mắng đất
nghĩa bóng Kêu ca than phiền
Câu hỏi thường gặp
埋天怨地 nghĩa là gì?
埋天怨地 (mántiānyuàndì) nghĩa là trách trời mắng đất, kêu ca than phiền.
埋天怨地 đọc thế nào?
埋天怨地 đọc là mántiānyuàndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 埋天怨地 là gì?
Âm Hán Việt của 埋天怨地 là "mai thiên oán địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.