TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋天怨地

mántiānyuàndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI THIÊN OÁN ĐỊA

埋天怨地 nghĩa là trách trời mắng đất, kêu ca than phiền.

Nghĩa của 埋天怨地

mántiānyuàndì

MAI THIÊN OÁN ĐỊA
  1. nghĩa đen Trách trời mắng đất
  2. nghĩa bóng Kêu ca than phiền

Câu hỏi thường gặp

埋天怨地 nghĩa là gì?

埋天怨地 (mántiānyuàndì) nghĩa là trách trời mắng đất, kêu ca than phiền.

埋天怨地 đọc thế nào?

埋天怨地 đọc là mántiānyuàndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋天怨地 là gì?

Âm Hán Việt của 埋天怨地 là "mai thiên oán địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.