TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋头

máitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埋頭

Âm Hán Việt MAI ĐẦU

埋头 nghĩa là vùi đầu vào.

Nghĩa của 埋头

máitóu

MAI ĐẦUĐộng từphồn thể 埋頭
  1. Vùi đầu vào
  2. Mải mê làm gì đó
  3. Cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa)
  4. Countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Thành ngữ có 埋头

  • 埋头苦干 — Vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc

Câu hỏi thường gặp

埋头 nghĩa là gì?

埋头 (máitóu) nghĩa là vùi đầu vào.

埋头 đọc thế nào?

埋头 đọc là máitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋头 là gì?

Âm Hán Việt của 埋头 là "mai đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.