TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋设

máishè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埋設

Âm Hán Việt MAI THIẾT

埋设 nghĩa là Lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất.

Nghĩa của 埋设

máishè

MAI THIẾTĐộng từphồn thể 埋設
  1. Lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Câu hỏi thường gặp

埋设 nghĩa là gì?

埋设 (máishè) nghĩa là Lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất.

埋设 đọc thế nào?

埋设 đọc là máishè (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋设 là gì?

Âm Hán Việt của 埋设 là "mai thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.