TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城中村

chéngzhōngcūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TRUNG THÔN

城中村 nghĩa là Làng xóm trong thành phố.

Nghĩa của 城中村

chéngzhōngcūn

THÀNH TRUNG THÔNDanh từ
  1. Làng xóm trong thành phố
  2. Khu nhà ổ chuột
  3. Khu người nghèo

Câu hỏi thường gặp

城中村 nghĩa là gì?

城中村 (chéngzhōngcūn) nghĩa là Làng xóm trong thành phố.

城中村 đọc thế nào?

城中村 đọc là chéngzhōngcūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 城中村 là gì?

Âm Hán Việt của 城中村 là "thành trung thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.