TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰土成 Mọi âm Hán Việt của chữ: thành Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 道 (dào), 个 (gè)

城 nghĩa là tường thành, thành phố.

Nghĩa của 城

chéng

THÀNH
  1. Tường thành
  2. Thành phố
  3. Thị trấn

Từ ghép có 城

Thành ngữ có 城

  • 兵临城下 — Binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp
  • 众志成城 — Đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá
  • 攻城略地 — Công thành đoạt đất
  • 满城风雨 — Gió mưa quét qua toàn thành
  • 倾国倾城 — Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
  • 胸无城府 — Thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm
  • 胸有城府 — Cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán
  • 高城深池 — Tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
  • 倾城倾国 — Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
  • 围城打援 — Vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
  • 背城借一 — Làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
  • 唱空城计 — Hát "Kế sách Thành trống"

Câu hỏi thường gặp

城 nghĩa là gì?

城 (chéng) nghĩa là tường thành, thành phố.

城 đọc thế nào?

城 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 城 là gì?

Âm Hán Việt của 城 là "thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.