城关区
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 城關區
城关区 nghĩa là Quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉萨市 (Lāsà Shì), tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng.
Nghĩa của 城关区
Chéngguān Qū
THÀNH QUAN KHUphồn thể 城關區tên riêng- Quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉萨市 (Lāsà Shì), tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng
- Quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 兰州市 (Lánzhōu Shì), Cam Túc
Câu hỏi thường gặp
城关区 nghĩa là gì?
城关区 (chéngguān qū) nghĩa là Quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉萨市 (Lāsà Shì), tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng.
城关区 đọc thế nào?
城关区 đọc là Chéngguān Qū (pinyin).
Âm Hán Việt của 城关区 là gì?
Âm Hán Việt của 城关区 là "thành quan khu".