TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城区

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城區

Âm Hán Việt THÀNH KHU

城区 nghĩa là quận thành phố, khu vực đô thị.

Nghĩa của 城区

chéngqū

THÀNH KHUDanh từ, Tên riêngphồn thể 城區
  1. Quận thành phố
  2. Khu vực đô thị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 城区

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 城区

Câu hỏi thường gặp

城区 nghĩa là gì?

城区 (chéngqū) nghĩa là quận thành phố, khu vực đô thị.

城区 đọc thế nào?

城区 đọc là chéngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 城区 là gì?

Âm Hán Việt của 城区 là "thành khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.