城区
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 城區
城区 nghĩa là quận thành phố, khu vực đô thị.
Nghĩa của 城区
chéngqū
THÀNH KHUDanh từ, Tên riêngphồn thể 城區- Quận thành phố
- Khu vực đô thị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 城区
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 城区
Câu hỏi thường gặp
城区 nghĩa là gì?
城区 (chéngqū) nghĩa là quận thành phố, khu vực đô thị.
城区 đọc thế nào?
城区 đọc là chéngqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 城区 là gì?
Âm Hán Việt của 城区 là "thành khu".