城厢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 城廂
城厢 nghĩa là Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (Pútián Shì), Phúc Kiến.
Nghĩa của 城厢
Chéngxiāng
THÀNH SƯƠNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 城廂tên riêng- Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (Pútián Shì), Phúc Kiến
Câu hỏi thường gặp
城厢 nghĩa là gì?
城厢 (chéngxiāng) nghĩa là Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (Pútián Shì), Phúc Kiến.
城厢 đọc thế nào?
城厢 đọc là Chéngxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 城厢 là gì?
Âm Hán Việt của 城厢 là "thành sương".