TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城市规划

chéngshìguīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城市規劃

Âm Hán Việt THÀNH THỊ QUY HOẠCH

城市规划 nghĩa là quy hoạch đô thị.

Nghĩa của 城市规划

chéngshìguīhuà

THÀNH THỊ QUY HOẠCHDanh từphồn thể 城市規劃
  1. Quy hoạch đô thị

Câu hỏi thường gặp

城市规划 nghĩa là gì?

城市规划 (chéngshìguīhuà) nghĩa là quy hoạch đô thị.

城市规划 đọc thế nào?

城市规划 đọc là chéngshìguīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 城市规划 là gì?

Âm Hán Việt của 城市规划 là "thành thị quy hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.