城镇化水平 nghĩa là Mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn).
Nghĩa của 城镇化水平
chéngzhènhuàshuǐpíng
THÀNH TRẤN HÓA THỦY BÌNHphồn thể 城鎮化水平
Mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
Câu hỏi thường gặp
城镇化水平 nghĩa là gì?
城镇化水平 (chéngzhènhuàshuǐpíng) nghĩa là Mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn).
城镇化水平 đọc thế nào?
城镇化水平 đọc là chéngzhènhuàshuǐpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 城镇化水平 là gì?
Âm Hán Việt của 城镇化水平 là "thành trấn hóa thủy bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.