TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城门失火,殃及池鱼

chéngménshīhuǒ yāngjíchíyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城門失火,殃及池魚

城门失火,殃及池鱼 nghĩa là Lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy.

Nghĩa của 城门失火,殃及池鱼

chéngménshīhuǒ yāngjíchíyú

phồn thể 城門失火,殃及池魚
  1. Lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy
  2. Bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình
  3. Đừng hỏi chuông nguyện hồn ai - nó nguyện hồn bạn

Câu hỏi thường gặp

城门失火,殃及池鱼 nghĩa là gì?

城门失火,殃及池鱼 (chéngménshīhuǒ yāngjíchíyú) nghĩa là Lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy.

城门失火,殃及池鱼 đọc thế nào?

城门失火,殃及池鱼 đọc là chéngménshīhuǒ yāngjíchíyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.