Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt
埒 nghĩa là ngang bằng, hàng rào.
Nghĩa của 埒
liè
LIỆT
văn học Ngang bằng
Hàng rào
Đê; đường đắp cao
Bờ kè
Câu hỏi thường gặp
埒 nghĩa là gì?
埒 (liè) nghĩa là ngang bằng, hàng rào.
埒 đọc thế nào?
埒 đọc là liè (pinyin).
Âm Hán Việt của 埒 là gì?
Âm Hán Việt của 埒 là "liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.