Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 10Cấu tạo: ⿰土甫Mọi âm Hán Việt của chữ: phố, bộ, bổ
埔 nghĩa là cảng.
Nghĩa của 埔
pǔ
Cảng
Đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển
bù
Cảng
Bến tàu
Bến cảng
Câu hỏi thường gặp
埔 nghĩa là gì?
埔 (pǔ, bù) nghĩa là cảng.
埔 đọc thế nào?
埔 đọc là pǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.