TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埯

ǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11

埯 nghĩa là Lỗ trên mặt đất để gieo hạt.

Nghĩa của 埯

ǎn

  1. Lỗ trên mặt đất để gieo hạt
  2. Tạo lỗ để gieo hạt
  3. Dùng cây tạo lỗ

Câu hỏi thường gặp

埯 nghĩa là gì?

埯 (ǎn) nghĩa là Lỗ trên mặt đất để gieo hạt.

埯 đọc thế nào?

埯 đọc là ǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.