TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埴

zhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thực

埴 nghĩa là Đất có hàm lượng sét cao.

Nghĩa của 埴

zhí

THỰC
  1. Đất có hàm lượng sét cao

Câu hỏi thường gặp

埴 nghĩa là gì?

埴 (zhí) nghĩa là Đất có hàm lượng sét cao.

埴 đọc thế nào?

埴 đọc là zhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 埴 là gì?

Âm Hán Việt của 埴 là "thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.