TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因技术

jīyīnjìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基因技術

Âm Hán Việt CƠ NHÂN KỸ THUẬT

基因技术 nghĩa là công nghệ gen.

Nghĩa của 基因技术

jīyīnjìshù

CƠ NHÂN KỸ THUẬTphồn thể 基因技術
  1. Công nghệ gen

Câu hỏi thường gặp

基因技术 nghĩa là gì?

基因技术 (jīyīnjìshù) nghĩa là công nghệ gen.

基因技术 đọc thế nào?

基因技术 đọc là jīyīnjìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因技术 là gì?

Âm Hán Việt của 基因技术 là "cơ nhân kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.